VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "căng thẳng" (1)

Vietnamese căng thẳng
button1
English Ntension, nervous
Example
Tôi rất căng thẳng trước kỳ thi.
I was very nervous before the exam.
My Vocabulary

Related Word Results "căng thẳng" (0)

Phrase Results "căng thẳng" (5)

Tôi rất căng thẳng trước kỳ thi.
I was very nervous before the exam.
Đó là biểu hiện của căng thẳng.
That is an expression of stress.
Trận tứ kết giữa hai tay vợt mạnh diễn ra rất căng thẳng.
The quarter-final match between two strong players was very tense.
Trong bối cảnh căng thẳng giữa Washington và Tehran leo thang.
Against the backdrop of escalating tensions between Washington and Tehran.
Căng thẳng leo thang liên quan làn sóng biểu tình chống chính phủ bùng phát từ cuối tháng 12/2025.
Tensions escalated related to a wave of anti-government protests that erupted from late December 2025.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y