translate
Vietnamese Dictionary
Search Vietnamese-English words, meanings, and examples
menu_book Headword Results "căng thẳng" (1)
căng thẳng
play
English Ntension, nervous
Tôi rất căng thẳng trước kỳ thi.
I was very nervous before the exam.
My Vocabulary
bookmarkGo to My Vocabulary
swap_horiz Related Words "căng thẳng" (1)
căng thẳng địa chính trị
English PhraseGeopolitical tension
Căng thẳng địa chính trị tại Trung Đông đã gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến ngành chăn nuôi.
Geopolitical tension in the Middle East has severely affected the livestock industry.
My Vocabulary
bookmarkGo to My Vocabulary
format_quote Phrases "căng thẳng" (8)
Tôi rất căng thẳng trước kỳ thi.
I was very nervous before the exam.
Đó là biểu hiện của căng thẳng.
That is an expression of stress.
Trận tứ kết giữa hai tay vợt mạnh diễn ra rất căng thẳng.
The quarter-final match between two strong players was very tense.
Trong bối cảnh căng thẳng giữa Washington và Tehran leo thang.
Against the backdrop of escalating tensions between Washington and Tehran.
Căng thẳng leo thang liên quan làn sóng biểu tình chống chính phủ bùng phát từ cuối tháng 12/2025.
Tensions escalated related to a wave of anti-government protests that erupted from late December 2025.
Hai quốc gia đã bắt đầu đối thoại nhằm giảm leo căng thẳng.
The two countries have started talks for de-escalation.
Căng thẳng địa chính trị tại Trung Đông đã gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến ngành chăn nuôi.
Geopolitical tension in the Middle East has severely affected the livestock industry.
Căng thẳng địa chính trị đã gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến ngành chăn nuôi.
Geopolitical tension has severely affected the livestock industry.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc Browse by Index
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y